gối điệp

gối điệp

Trong cơn mê, chàng trai có một gối điệp về tương lai tươi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấc mơ đẹp, giấc mộng đẹp: "gối điệp" một từ , mang tính văn chương, dùng để chỉ một giấc mơ đẹp, êm đềm thường gắn liền với những điều mơ ước, hạnh phúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cơn , chàng trai một gối điệp về tương lai tươi sáng. (Trong cơn , chàng trai một giấc mơ đẹp về tương lai tươi sáng.)
    • Thi nhân một gối điệp về chốn bồng lai tiên cảnh. (Nhà thơ một giấc mộng đẹp về chốn bồng lai tiên cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gối điệp" thường xuất hiện trong văn thơ cổ: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các tác phẩm văn học cổ điển, thơ ca để diễn tả những giấc mơ lãng mạn, viển vông hoặc những khát vọng đẹp.
    • Câu thơ cổ viết về một gối điệp phù hoa. (Câu thơ cổ viết về một giấc mộng đẹp nhưng phù phiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấc mộng đẹp (n): Cách nói hiện đại, thông dụng hơn với nghĩa tương tự.

    • ấy nuôi giấc mộng đẹp trở thành bác sĩ. ( ấy nuôi giấc mơ đẹp trở thành bác sĩ.)
  • Mộng đẹp (n): Cách nói ngắn gọn, cũng mang sắc thái văn chương.

    • Đời người mấy mộng đẹp được toại nguyện? (Đời người mấy giấc mơ đẹp được toại nguyện?)
Từ đồng nghĩa
  • Giấc mơ đẹp: Giấc mơ mang lại cảm giác dễ chịu, hạnh phúc.
  • Ảo mộng: Giấc mơ đẹp nhưng thường hàm ý viển vông, khó thành hiện thực (mang sắc thái hơi khác).
Thành ngữ liên quan
  • "Gối điệp mơ màng": Cụm từ thường dùng trong thơ ca để miêu tả trạng thái chìm đắm trong những giấc mơ đẹp, mơ hồ.
    • Suốt đêm gối điệp mơ màng, sáng ra chẳng nhớ đã mộng những . (Suốt đêm chìm trong giấc mộng đẹp mơ hồ, sáng ra chẳng nhớ đã những .)